header

contents

Topmenu

  • Ecomaister Co., Ltd.

Left Contents

Thông tin ngắn gọn về công ty

Hàn QuốcEcomaister Co., Ltd.

[Hàn Quốc]

  • Giấy chứng nhận

  • Hạng mục

    • Xử lí chất thải > Các sản phẩm tái chế

Right Contents

catalog
 
PS Ball(Precious Slag Ball)
List Button Contact Now Button
psball.jpg
Tên sản phẩm PS Ball(Precious Slag Ball)
Mục đích sử dụng và lĩnh vực sử dụng sản phẩm
  • Vật liệu đặc biệt: vật liệu mài mòn, vật liệu làm mái, vật liệu tăng độ cứng, vật liệu weight
  • Vật liệu xây dựng: vật lieu ascon, vật liệu chống trượt, sản phẩm bê tông lần 2
Ưu điểm của sản phẩm so với các loại kĩ thuật và sản phẩm tương tự ở trong và ngoài nước Đảm bảo tính ổn định hơn so với cốt liệu slag hiện có
Nâng cao giá trị và mục đích sử dụng của slag ( vốn chỉ có mục đích sử dụng rất đơn thuần)
Đặc điểm chung, đặc trưng và chỉ số kĩ thuật của sản phẩm Thành phần hóa học
Phân loại Tỉ lệ (%)
SiO2 Al2O3 CaO MgO Fe2O3 Khác
PS Ball 15.50~21.30 7.98~8.27 22.60~27.60 6.02~6.56 21.40~29.20 13.70~19.87
 
Đặc trưng vật lí 1
Phân loại Chỉ số lớn nhất
(㎜)
Mật độ diện tích bề mặt
(g/㎤)
Tỉ lệ hấp thụ
(%)
Tỉ lệ lắp ráp Trọng lượng  trên
đơn vị
(kg/㎥)
Tỉ lệ
(%)
Ghi chú
PS Ball 2.5 3.53 0.26 3.17 2,362 68 Căn cứ theo tiêu chuẩn KS
KS F 4571 - Trên 2.5 Dưới 3 - - -
 
Đặc trưng vật lí 2
Phân loại Thông số đo Ghi chú
Độ cứng Vickers (HV) 634 Máy đo : AKASHI, HM-124
Độ cứng Rockwell(HRC) 43 Máy đo : AKASHI, HR-521
Độ mạnh phá hủy(MPa) 2.2 Máy đo : instrong, Model 4202
 
Thí nghiệm kim loại nặng
Tên Tiêu chuẩn cho phép (ppm) PS Ball(ppm) Ghi chú
Pb 3.0 Không phát hiện ra  
 
Phân tích căn cứ theo phương pháp thí nghiệm chất thải
Cu 3.0 Không phát hiện ra
As 1.5 Không phát hiện ra
Hg 0.005 Không phát hiện ra
Cd 0.3 Không phát hiện ra
Cr 1.5 Không phát hiện ra
CN 1.0 Không phát hiện ra
 
Kích thước và Model của sản phẩm Kích thước hạt(㎜)- Có thể điều chỉnh kich thước của hạt theo mục đích sử dụng sản phẩm và yêu cầu của khách hàng
-Loại lớn : 2.0㎜~1.0㎜,Loại vừa : 1.0㎜~0.6㎜, Loại nhỏ : 0.6㎜~0.2㎜
 

footer